hertzian wave

/'hə:tsiən'weiv/
Học thuật
Thân thiện
hertzian wave

A scientist observes hertzian waves on an oscilloscope screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sóng điện từ: Một loại sóng được tạo ra bởi dao động trong một mạch điện, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng. Thuật ngữ này thường được dùng trong lịch sử vật kỹ thuậttuyến để chỉ các sóngtuyến nói chung.
    • Sóngtuyến: Tên gọi khác cho sóng điện từ trong dải tần sốtuyến, được đặt theo tên nhà vật Heinrich Hertz, người đã chứng minh sự tồn tại của loại sóng này một cách thực nghiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Marconi's early experiments relied on the transmission of hertzian waves. (Các thí nghiệm đầu tiên của Marconi dựa vào việc truyền sóng điện từ.)
    • The discovery of hertzian waves paved the way for modern radio communication. (Việc khám phá ra sóngtuyến đã mở đường cho thông tintuyến hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hertzian wave propagation": Sự lan truyền sóng điện từ.
    • The study of hertzian wave propagation is fundamental to antenna design. (Việc nghiên cứu sự lan truyền sóng điện từ nền tảng cho thiết kế ăng-ten.)
Biến thể từ gần giống
  • Electromagnetic wave (n): Sóng điện từ (tên gọi tổng quát hơn).
  • Radio wave (n): Sóngtuyến (thuật ngữ phổ biến trong kỹ thuật hiện đại).
Từ đồng nghĩa
  • Radio wave: Sóngtuyến.
  • Electromagnetic radiation: Bức xạ điện từ.
hertzian wave

A scientist observes hertzian waves on an oscilloscope screen.

danh từ
  1. (raddiô) sóng Héc

Từ đồng nghĩa